1Danh từ riêng
- Achilles (nhân vật anh hùng trong thần thoại Hy Lạp)
Ví dụ
Ākāliúsī shì Hémǎ shǐshī 《Yīlìyǎtè》 zhōng de zhǔyào yīngxióng.Achilles là nhân vật anh hùng chính trong sử thi Iliad của Homer.
Chuánshuō Ākāliúsī de jiǎohòugēn shì tā wéiyī de zhìmìng ruòdiǎn.Truyền thuyết kể rằng gót chân của Achilles là điểm yếu chí mạng duy nhất của chàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古希腊神话中的半神半人英雄,荷马史诗《伊利亚特》中的关键人物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是……的阿喀琉斯之踵
thành ngữ cố định chỉ điểm yếu chí mạng của ai/cái gì. VD: 缺乏资金是这个项目的阿喀琉斯之踵。– Thiếu vốn là gót chân Achilles của dự án này.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
