Chuyển đến nội dung
阿萨姆阿薩姆

āsàmǔ

Danh từ riêng

Lượng từ: 个

1Danh từ riêng

  1. Assam (bang ở đông bắc Ấn Độ, nổi tiếng với trà đen Assam)

Ví dụ

  1. 阿萨姆是印度著名的茶叶产地之一。

    Āsàmǔ shì Yìndù zhùmíng de cháyè chǎndì zhī yī.Assam là một trong những vùng sản xuất trà nổi tiếng của Ấn Độ.

  2. 这种阿萨姆红茶茶香浓厚,非常适合做奶茶。

    Zhè zhǒng Āsàmǔ hóngchá cháxiāng nónghòu, fēicháng shìhé zuò nǎichá.Loại hồng trà Assam này hương trà đậm đà, rất thích hợp để làm trà sữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿萨姆红茶 Āsàmǔ hóngcháhồng trà Assam
  • 阿萨姆奶茶 Āsàmǔ nǎichátrà sữa Assam
  • 阿萨姆邦 Āsàmǔ Bāngbang Assam
  • 产自阿萨姆 chǎnzì Āsàmǔxuất xứ từ Assam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

印度东北部的一个邦,以盛产红茶闻名于世。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阿萨姆 + danh từ trà/sản phẩm

dùng như định ngữ chỉ xuất xứ trà hoặc thức uống. VD: 阿萨姆茶包 – túi trà Assam.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
萨
姆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1