1Động từ
- trưng bày
- bày biện
Ví dụ
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe xǔduō zhēnguì de lìshǐ wénwù.
Trong viện bảo tàng trưng bày rất nhiều di vật lịch sử quý giá.
Chúchuāng lǐ chénliè zhe zuìxīn kuǎnshì de fúzhuāng.
Trong tủ kính trưng bày những mẫu trang phục mới nhất.
Zhǎntīng lǐ chénliè zhe huàjiā de dàibiǎo zuòpǐn.
Phòng triển lãm trưng bày các tác phẩm tiêu biểu của họa sĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把物品摆出来供人看。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Nơi chốn + 陈列着 + Danh từ
Cấu trúc câu tồn tại diễn tả ở một địa điểm nào đó đang được bày biện, trưng bày những đồ vật gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
