1Động từ
- ủ (rượu, trà, vật liệu)
- lão hóa (chất liệu)
- để lâu biến chất (lương thực)
Ví dụ
Yōuzhì de Pǔ'ěr chá xūyào jīngguò duōnián de chénhuà.
Trà Phổ Nhĩ chất lượng cao cần trải qua nhiều năm ủ.
Zhè zhǒng bái jiǔ zài xiàngmùtǒng zhōng chénhuà hòu xiāngqì gèngjiā nóngyù.
Loại rượu trắng này sau khi ủ trong thùng gỗ sồi thì hương thơm càng đậm đà hơn.
Cāngkù lǐ de liángshi cúnfàng shíjiān guò cháng, yǐjīng fāshēng chénhuà.
Lương thực trong kho để quá lâu, đã bị biến chất do lưu cữu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质在一定条件下存放一段时间,使其性质发生变化的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经过……陈化
Trải qua quá trình ủ / lão hóa. VD: 经过长时间陈化 – trải qua thời gian ủ dài ngày
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
