1Động từ
- hạ thấp tiêu chuẩn
- giảm cấp
- hạ mức độ
Ví dụ
Yóuyú yùsuàn suōjiǎn, zhè cì huìyì jiànggé wéi pǔtōng yántǎohuì.
Do cắt giảm ngân sách, hội nghị lần này đã bị hạ cấp thành hội thảo thông thường.
Wǒmen jué bù néng jiànggé yǐ qiú, bìxū jiānchí gāo zhìliàng biāozhǔn.
Chúng ta tuyệt đối không thể hạ thấp tiêu chuẩn để đạt mục đích, phải kiên trì tiêu chuẩn chất lượng cao.
Zhè jiā wǔxīngjí jiǔdiàn yīnwèi fúwù biàn chà bèi jiànggé le.
Khách sạn 5 sao này do chất lượng phục vụ kém đi nên đã bị hạ cấp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
降低标准、资格、待遇或地位等级。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降格为 + danh từ/dạng mới
hạ cấp/giảm cấp thành cái gì. VD: 赛事由国际级降格为地区级。 – Giải đấu từ cấp quốc tế bị hạ cấp thành cấp khu vực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
