1Động từ
- rơi xuống
- hạ xuống
- giảm
- hạ, giảm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
落下;降低。
Ghi chú: Bộ phụ (阝 - gò đất) bên trái, bên phải là hai bước chân đi xuống dưới (夅).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
降 + 下来/下去
Biểu thị xu hướng đi xuống hoặc giảm xuống. VD: 气温降下来了。– Nhiệt độ đã hạ xuống rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “降” 17
- 降低jiàngdī GIÁNG ĐÊhạ thấp; làm giảmHSK4
- 降价jiàngjià GIÁNG GIÁgiảm giá; hạ giáHSK4
- 降落jiàngluò GIÁNG LẠChạ cánh; đáp xuống; rơi xuốngHSK4
- 降温jiàngwēn GIÁNG ÔNhạ nhiệt; giảm nhiệt độ; hạ nhiệt độ, trở lạnhHSK4
- 下降xiàjiàng HẠ GIÁNGhạ xuống; giảm xuống; sụt giảmHSK4
- 降水jiàngshuǐ GIÁNG THỦYlượng mưa; giáng thủy (mưa, tuyết...)HSK5
- 降雪jiàngxuětuyết rơi; đổ tuyếtHSK5
- 降格jiànggé GIÁNG CÁCHhạ thấp tiêu chuẩn; giảm cấp; hạ mức độHSK6
- 降临jiànglín GIÁNG LÂMđến; buông xuống; giáng xuốngHSK7–9
- 投降tóuxiáng ĐẦU HÀNGđầu hàngHSK7–9
- 沉降chénjiàng TRẦM HÀNGlún xuống; hạ thấp (mặt đất, công trình); lắng xuống (chất lỏng)
- 降雨jiàngyǔ GIÁNG VŨmưa rơi; có mưa; lượng mưa
- 降水量jiàngshuǐliànglượng mưaHSK5
- 降临节jiànglínjiéMùa Vọng (lễ trong Kitô giáo chuẩn bị đón Giáng sinh)
- 降压药jiàngyāyào GIÁNG ÁP DƯỢCthuốc hạ huyết áp
- 升降机shēngjiàngjī THĂNG HÀNG CƠthang máy; máy nâng; máy tời
- 降血压药jiàngxuèyāyào GIÁNG HUYẾT ÁP DƯỢCthuốc hạ huyết áp
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
