1Động từ
- tuyết rơi
- đổ tuyết
Ví dụ
Yùbào shuō běifāng duō ge shěngfèn míngtiān jiāng chūxiàn dà fànwéi jiàngxuě.
Dự báo nói rằng ngày mai nhiều tỉnh miền Bắc sẽ xuất hiện tuyết rơi trên diện rộng.
Zhè chǎng dà jiàngxuě dǎozhì hángbān yánwù.
Trận tuyết lớn này khiến các chuyến bay bị hoãn.
Rùdōng yǐhòu de dì-yī cì jiàngxuě ràng dàjiā dōu hěn xīngfèn.
Đợt tuyết rơi đầu tiên sau khi vào đông khiến mọi người đều vô cùng hào hứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
下雪;也指降到地面的雪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现 / 迎来 + 降雪
Xuất hiện hoặc đón nhận hiện tượng tuyết rơi. VD: 明天该地区将出现持续降雪。– Ngày mai khu vực này sẽ xuất hiện tuyết rơi liên tục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
