1Danh từ
- hạn mức
- mức giới hạn
Ví dụ
Zhè zhāng xìnyòngkǎ de měi rì qǔxiàn xiàné shì wǔqiān yuán.
Hạn mức rút tiền mặt mỗi ngày của thẻ tín dụng này là năm nghìn tệ.
Zhuǎnzhàng jīné chāoguò le xìtǒng guīdìng de xiàné.
Số tiền chuyển khoản đã vượt quá hạn mức do hệ thống quy định.
Gōngsī duì chūchāi fèiyong yǒu míngquè de xiàné.
Công ty có mức giới hạn rõ ràng đối với chi phí đi công tác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
限定的数额或最高、最低限度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
超过/达到 + 限额
vượt quá / đạt đến hạn mức. VD: 支出超过了限额。– Chi tiêu đã vượt quá hạn mức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
