1Động từ
- giới hạn
- hạn chế
Ví dụ
Běn cì huódòng měi rén xiàn gòu liǎng jiàn.
Hoạt động lần này mỗi người giới hạn mua hai món.
Zhè piān zuòwén xiàn zài yì qiān zì yǐnèi.
Bài văn này giới hạn trong vòng một nghìn chữ.
Rùchǎng rénshù bù xiàn, huānyíng dàjiā qiánlái cānjiā.
Số lượng người vào cửa không giới hạn, hoan nghênh mọi người cùng tới tham gia.
2Danh từ
- mức hạn
- ranh giới
- kỳ hạn
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
规定范围,不许超过;限度,界限。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
限 + thời gian / số lượng
Chỉ giới hạn cụ thể về mặt số lượng hoặc thời hạn chót.
受……的限制
Bị hạn chế bởi một yếu tố hoặc điều kiện nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “限” 18
- 无限wúxiàn VÔ HẠNvô hạn; vô tận; không có giới hạnHSK5
- 限制xiànzhì HẠN CHẾhạn chế; ngăn chặn; hạn chế, giới hạnHSK5
- 有限yǒuxiàn HỮU HẠNhữu hạn; có hạnHSK5
- 限额xiànéhạn mức; mức giới hạnHSK5
- 限期xiànqī HẠN KỲhạn định; kỳ hạn; thời hạnHSK5
- 局限júxiàn CỤC HẠNhạn chế; giới hạn trong phạm vi nhất định; sự hạn chếHSK6
- 期限qīxiàn KỲ HẠNthời hạn; kỳ hạn; thời hạn, hạn chótHSK6
- 限度xiàndù HẠN ĐỘhạn độ; giới hạnHSK6
- 限于xiànyú HẠN VUgiới hạn ở; hạn chế ở; giới hạn ở, hạn chế ởHSK6
- 时限shíxiàn THỜI HẠNthời hạn; giới hạn thời gianHSK6
- 界限jièxiàn GIỚI HẠNranh giới; giới hạnHSK7–9
- 极限jíxiàn CỰC HẠNcực hạn; giới hạn cao nhất; mức tối đaHSK7–9
- 年限niánxiàn NIÊN HẠNniên hạn; thời hạn tính bằng năm; số năm quy địnhHSK7–9
- 权限quánxiàn QUYỀN HẠNquyền hạn; phạm vi quyền hạnHSK7–9
- 上限shàngxiàn THƯỢNG HẠNgiới hạn trên; mức trầnHSK7–9
- 限定xiàndìng HẠN ĐỊNHhạn định; giới hạn; quy định phạm viHSK7–9
- 局限性júxiànxìngtính hạn chế; tính giới hạnHSK6
- 限制酶xiànzhìméi HẠN CHẾ MAIenzim giới hạn; men giới hạn (sinh học phân tử)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
