Chuyển đến nội dung
限

xiàn

Hán Việt: HẠN

HSK6

1Động từ

  1. giới hạn
  2. hạn chế

Ví dụ

  1. 本次活动每人限购两件。

    Běn cì huódòng měi rén xiàn gòu liǎng jiàn.

    Hoạt động lần này mỗi người giới hạn mua hai món.

  2. 这篇作文限在一千字以内。

    Zhè piān zuòwén xiàn zài yì qiān zì yǐnèi.

    Bài văn này giới hạn trong vòng một nghìn chữ.

  3. 入场人数不限,欢迎大家前来参加。

    Rùchǎng rénshù bù xiàn, huānyíng dàjiā qiánlái cānjiā.

    Số lượng người vào cửa không giới hạn, hoan nghênh mọi người cùng tới tham gia.

2Danh từ

  1. mức hạn
  2. ranh giới
  3. kỳ hạn

Ví dụ

  1. 任何事情都有一定的限度。

    Rènhé shìqing dōu yǒu yídìng de xiàndù.

    Bất cứ chuyện gì cũng đều có mức độ nhất định.

  2. 人的忍耐力是有限的。

    Rén de rěnnàilì shì yǒuxiàn de.

    Sức chịu đựng của con người là có hạn.

  3. 还书的期限已经过了。

    Huán shū de qīxiàn yǐjīng guò le.

    Hạn trả sách đã qua rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 限制 xiànzhìhạn chế
  • 限期 xiànqīkỳ hạn, ấn định thời hạn
  • 有限 yǒuxiàncó hạn, hữu hạn
  • 无限 wúxiànvô hạn, không cùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

规定范围,不许超过;限度,界限。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

限 + thời gian / số lượng

Chỉ giới hạn cụ thể về mặt số lượng hoặc thời hạn chót.

受……的限制

Bị hạn chế bởi một yếu tố hoặc điều kiện nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

限

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “限” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1