1Danh từ
- viện sĩ (danh hiệu học thuật cao nhất)
Ví dụ
Tā qùnián dāngxuǎn wéi Zhōngguó Kēxuéyuàn yuànshì.
Năm ngoái ông ấy được bầu làm viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc.
Zhè wèi lǎo yuànshì wèi guójiā hángtiān shìyè fèngxiàn le yìshēng.
Vị viện sĩ lão thành này đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp hàng không vũ trụ quốc gia.
Dàhuì yāoqǐng le duō wèi zhōngwài zhīmíng yuànshì fābiǎo yǎnjiǎng.
Đại hội đã mời nhiều viện sĩ danh tiếng trong và ngoài nước phát biểu diễn thuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家设立的科学技术方面的最高学术称号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当选为……院士
Được bầu chọn làm viện sĩ của tổ chức học thuật nào.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
