1Động từ
- phá băng
- làm tan băng
- làm sạch tuyết băng
Ví dụ
Qǐfēi qián, dìqín rényuán zhèngzài gěi fēijī chúbīng.
Trước khi cất cánh, nhân viên mặt đất đang rã băng cho máy bay.
Xiàxuě hòu, huánwèi gōngrén máng zhe zài dàolù shang chúbīng.
Sau khi tuyết rơi, các công nhân vệ sinh bận rộn dọn băng tuyết trên đường.
Zhè kuǎn bīngxiāng jùyǒu zìdòng chúbīng de gōngnéng.
Chiếc tủ lạnh này có tính năng tự động rã đá/xả tuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
除去物体表面结的冰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为 + danh từ + 除冰
Làm tan băng, dọn băng cho đối tượng nào đó. VD: 工人们正在为道路除冰。 – Các công nhân đang dọn băng tuyết cho con đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
