Chuyển đến nội dung
除去

chúqù

Hán Việt: TRỪ KHỨ

HSK7–9

1Động từ

  1. loại bỏ
  2. trừ bỏ
  3. tẩy sạch

Ví dụ

  1. 必须彻底除去杂草。

    Bìxū chèdǐ chúqù zácǎo.

    Phải nhổ sạch cỏ dại hoàn toàn.

  2. 这种药水可以除去衣服上的污渍。

    Zhè zhǒng yàoshuǐ kěyǐ chúqù yīfu shang de wūzì.

    Loại dung dịch này có thể tẩy sạch vết bẩn trên quần áo.

  3. 手术成功除去他体内的肿瘤。

    Shǒushù chénggōng chúqù tā tǐnèi de zhǒngliú.

    Ca phẫu thuật đã loại bỏ thành công khối u trong cơ thể ông ấy.

2Giới từ

  1. ngoại trừ
  2. trừ ra

Ví dụ

  1. 除去星期天,他每天都要去图书馆。

    Chúqù xīngqītiān, tā měitiān dōu yào qù túshūguǎn.

    Trừ ngày Chủ nhật ra, ngày nào anh ấy cũng đến thư viện.

  2. 除去房租,我们每个月剩不了多少钱。

    Chúqù fángzū, wǒmen měi gè yuè shèng bù liǎo duōshao qián.

    Trừ tiền thuê nhà ra, mỗi tháng chúng tôi chẳng còn lại bao nhiêu tiền.

  3. 除去小王,大家都在场。

    Chúqù Xiǎo Wáng, dàjiā dōu zàichǎng.

    Ngoại trừ Tiểu Vương, mọi người đều có mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 除去杂草 chúqù zácǎotrừ sạch cỏ dại
  • 除去污垢 chúqù wūgòutẩy sạch cặn bẩn
  • 除去开销 chúqù kāixiāotrừ đi các khoản chi phí
  • 除去……以外 chúqù... yǐwàingoại trừ... ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

去掉,除掉;表示在所指的范围之外。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

除去 + A + (以外/之外),B...

Biểu thị loại trừ đối tượng A ra khỏi phạm vi xem xét, tương đương với 除了. VD: 除去这两项,其他都合格。– Ngoại trừ hai mục này, các mục khác đều đạt chuẩn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

除
去

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1