1Động từ
- loại bỏ
- trừ bỏ
- tẩy sạch
Ví dụ
Bìxū chèdǐ chúqù zácǎo.
Phải nhổ sạch cỏ dại hoàn toàn.
Zhè zhǒng yàoshuǐ kěyǐ chúqù yīfu shang de wūzì.
Loại dung dịch này có thể tẩy sạch vết bẩn trên quần áo.
Shǒushù chénggōng chúqù tā tǐnèi de zhǒngliú.
Ca phẫu thuật đã loại bỏ thành công khối u trong cơ thể ông ấy.
2Giới từ
- ngoại trừ
- trừ ra
Ví dụ
Chúqù xīngqītiān, tā měitiān dōu yào qù túshūguǎn.
Trừ ngày Chủ nhật ra, ngày nào anh ấy cũng đến thư viện.
Chúqù fángzū, wǒmen měi gè yuè shèng bù liǎo duōshao qián.
Trừ tiền thuê nhà ra, mỗi tháng chúng tôi chẳng còn lại bao nhiêu tiền.
Chúqù Xiǎo Wáng, dàjiā dōu zàichǎng.
Ngoại trừ Tiểu Vương, mọi người đều có mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
去掉,除掉;表示在所指的范围之外。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
除去 + A + (以外/之外),B...
Biểu thị loại trừ đối tượng A ra khỏi phạm vi xem xét, tương đương với 除了. VD: 除去这两项,其他都合格。– Ngoại trừ hai mục này, các mục khác đều đạt chuẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
