1Động từ
- đi
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从所在地到别的地方;离开。
Ghi chú: Động từ chỉ hướng rời xa người nói.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + địa điểm
Đi đến một địa điểm nào đó. VD: 我明天去商店。– Ngày mai tôi đi cửa hàng.
去 + địa điểm + động từ
Mẫu câu liên động biểu thị đi đến nơi nào để làm gì. VD: 他去中国学汉语。– Anh ấy đi Trung Quốc học tiếng Trung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “去” 18
- 去年qùnián KHỨ NIÊNnăm ngoáiHSK1
- 出去chūqù XUẤT KHỨra ngoài; đi ra (rời xa vị trí người nói); đi ra ngoàiHSK2
- 过去guòqù QUÁ KHỨquá khứ; trước đây; quá khứ, trước kiaHSK2
- 回去huíqù HỒI KHỨvề; trở về (rời xa người nói); về, trở về (rời xa người nói)HSK2
- 进去jìnqù TIẾN KHỨvào trong đó; đi vào; đi vào, vào trongHSK2
- 上去shàngqù THƯỢNG KHỨlên đó; đi lên (hướng xa người nói); lên, đi lênHSK2
- 下去xiàqù HẠ KHỨđi xuống (hướng ra xa người nói); xuống, đi xuống; xuống, đi xuống, xuống đóHSK2
- 带去dàiqu ĐỚI KHỨmang đi; đem đến; mang tớiHSK3
- 去掉qùdiàobỏ đi; loại bỏ; bớt điHSK3
- 失去shīqù THẤT KHỨmất; mất đi; đánh mấtHSK4
- 去世qùshì KHỨ THẾqua đời; mất; từ trầnHSK5
- 辞去cíqù TỪ KHỨtừ chức; từ bỏ (chức vụ, công việc)HSK5
- 离去líqù LY KHỨrời đi; bỏ đi; ra đi (vĩnh biệt cõi đời)HSK5
- 删去shānqù SAN KHỨxóa bỏ; bỏ bớt; cắt bỏHSK5
- 死去sǐqùchết đi; qua đờiHSK5
- 消去xiāoqù TIÊU KHỨxóa đi; làm tiêu biến; khử (trong toán học, hóa học)HSK5
- 去污qùwū KHỨ Ôtẩy bẩn; làm sạch vết bẩn; khử ô nhiễmHSK6
- 逝去shìqù THỆ KHỨtrôi qua; qua đi (thời gian, tuổi xuân); qua đờiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
