1Động từ
- làm tan sương
- làm tan tuyết đông
- rã đông tuyết (ở tủ lạnh, kính chắn gió xe hơi...)
Ví dụ
Dōngtiān kāichē qián, zuìhǎo xiān gěi dǎngfēng bōli chúshuāng.
Mùa đông trước khi lái xe, tốt nhất nên làm tan sương bám trên kính chắn gió trước.
Zhè tái bīngxiāng jùyǒu zìdòng chúshuāng gōngnéng.
Chiếc tủ lạnh này có chức năng tự động xả tuyết/làm tan sương.
Lǎoshì bīngxiāng xūyào dìngqī shǒudòng chúshuāng.
Tủ lạnh kiểu cũ cần phải xả tuyết thủ công định kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
除去冷冻设备内壁或车辆挡风玻璃等表面的积霜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + danh từ (kính xe/tủ lạnh) + 除霜
Làm tan sương/xả tuyết cho vật gì đó. VD: 他正在给车窗除霜。– Anh ấy đang làm tan sương trên cửa sổ xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
