Chuyển đến nội dung
险阻

xiǎn zǔ

Từ điển chưa có mục “险阻”. Pinyin tham khảo: xiǎn zǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 重重险阻也阻隔不了我们相聚的决心。

    Chóngchóng xiǎnzǔ yě zǔgé bù liǎo wǒmen xiāngjù de juéxīn.Trùng trùng trắc trở cũng không ngăn cách nổi quyết tâm gặp nhau của chúng tôi.

    Từ mục 阻隔

  2. 当年的筑路工人风餐露宿,克服了无数艰难险阻。

    Dāngnián de zhùlù gōngrén fēngcān-lùsù, kèfú le wúshù jiānnán xiǎnzǔ.Những người công nhân làm đường năm xưa chịu cảnh ăn gió nằm sương, vượt qua muôn vàn gian nan trắc trở.

    Từ mục 风餐露宿

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

险
阻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1