Từ điển chưa có mục “险阻”. Pinyin tham khảo: xiǎn zǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chóngchóng xiǎnzǔ yě zǔgé bù liǎo wǒmen xiāngjù de juéxīn.Trùng trùng trắc trở cũng không ngăn cách nổi quyết tâm gặp nhau của chúng tôi.
Từ mục 阻隔
Dāngnián de zhùlù gōngrén fēngcān-lùsù, kèfú le wúshù jiānnán xiǎnzǔ.Những người công nhân làm đường năm xưa chịu cảnh ăn gió nằm sương, vượt qua muôn vàn gian nan trắc trở.
Từ mục 风餐露宿
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
