Từ điển chưa có mục “陵园”. Pinyin tham khảo: líng yuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Lièshìmen bèi ānzàng zài lièshì língyuán lǐ.
Các liệt sĩ được an táng trong nghĩa trang liệt sĩ.
Từ mục 葬
Qīngmíngjié rénmen qù lièshì língyuán jìdiàn xiānliè.
Tết Thanh minh mọi người đến nghĩa trang liệt sĩ để tế viếng các bậc tiền liệt.
Từ mục 祭奠
Qīngmíngjié xǔduō shìmín qiánwǎng lièshì língyuán sǎomù.
Vào dịp Tết Thanh minh, nhiều người dân đã đến nghĩa trang liệt sĩ viếng mộ.
Từ mục 烈士
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
