1Danh từ
- giữa mùa đông
- ngày đông giá rét
Ví dụ
Lóngdōng shíjié, běifāng chángcháng dàxuě fēnfēi.
Vào tiết giữa mùa đông, phương bắc thường có tuyết rơi mù mịt.
Jǐnguǎn yǐ shì lóngdōng, dàn zhànshìmen yīrán jiānchí xùnliàn.
Dù đã là ngày đông giá rét, các chiến sĩ vẫn kiên trì luyện tập.
Lóngdōng de zǎochén, hémiàn shàng jié le hòuhòu de bīng.
Buổi sáng giữa mùa đông, trên mặt sông đóng một lớp băng dày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深冬,严冬,冬天最冷的一段时期。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正值 / 处于 + 隆冬
đang vào giữa mùa đông. VD: 正值隆冬,天气异常寒冷。– Đúng vào giữa mùa đông, thời tiết lạnh giá bất thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
