Chuyển đến nội dung
隆起

lóngqǐ

Hán Việt: LONG KHỞI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. nhô lên
  2. gồ lên
  3. nổi cộm lên

Ví dụ

  1. 地壳运动使地面隆起形成山脉。

    Dìqiào yùndòng shǐ dìmian lóngqǐ xíngchéng shānmài.Sự vận động của vỏ trái đất làm mặt đất nhô lên tạo thành dãy núi.

  2. 他的额头被撞了一下,很快隆起了一个大包。

    Tā de étóu bèi zhuàng le yíxià, hěn kuài lóngqǐ le yí gè dà bāo.Trán anh ấy bị va đập một cái, nhanh chóng gồ lên một cục u to.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地面隆起 dìmian lóngqǐmặt đất nhô lên
  • 山脉隆起 shānmài lóngqǐdãy núi trồi lên
  • 腹部隆起 fùbù lóngqǐbụng nhô lên
  • 肌肉隆起 jīròu lóngqǐcơ bắp nổi lên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

高起,凸起,高出周围平面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

隆起 + 形成……

nhô lên tạo thành cái gì. VD: 地壳隆起形成高原。– Vỏ trái đất nhô lên tạo thành cao nguyên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隆
起

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1