1Tính từ
- long trọng
- trang trọng
Ví dụ
Xuéxiào jǔxíngle lóngzhòng de kāixué diǎnlǐ.
Trường học đã tổ chức lễ khai giảng long trọng.
Jīntiān wǎnshang de yànhuì fēicháng lóngzhòng.
Bữa tiệc tối nay vô cùng trang trọng.
Liǎng guó yuánshǒu chūxí le lóngzhòng de huānyíng yíshì.
Nguyên thủ hai nước đã tham dự nghi thức đón tiếp long trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛大庄重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
隆重 + 地 + động từ
Làm một việc mang tính nghi lễ một cách trang trọng, nghiêm túc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
