1Phó từ
- gửi kèm theo thư
Ví dụ
Suíxìn fùshàng jǐ zhāng wǒmen zài Chángchéng pāi de zhàopiàn, xīwàng nǐmen xǐhuan.Gửi kèm theo thư là mấy bức ảnh chúng con chụp ở Vạn Lý Trường Thành, mong bố mẹ sẽ thích.
Suíxìn jì qù xiāngguān cáiliào, qǐng cháchōu.Tôi gửi kèm theo thư các tài liệu liên quan, xin vui lòng kiểm tra và nhận giúp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟着信件一起(寄去、附带)。
Ghi chú: Thường dùng trong thư tín hành chính hoặc viết thư thông thường, sau nó hay kết hợp với "附上" hoặc "寄去".
Ngữ pháp liên quan 相关语法
随信 + 附上 / 寄去 + tân ngữ
Dùng trong thư từ trang trọng hoặc giao dịch để chỉ vật/tài liệu được gửi kèm theo bức thư. VD: 随信附上合同一份。– Kèm theo thư là một bản hợp đồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
