Chuyển đến nội dung
随隨

suí

Hán Việt: TÙY

Động từPhó từ

HSK5Bộ: 阝11 nét

1Động từ

  1. theo
  2. đi theo
  3. thuận theo

Ví dụ

  1. 请大家随我到会议室。

    Qǐng dàjiā suí wǒ dào huìyìshì.Mời mọi người đi theo tôi đến phòng họp.

  2. 这件事就随你的意思办吧。

    Zhè jiàn shì jiù suí nǐ de yìsi bàn ba.Việc này cứ làm theo ý của bạn đi.

2Phó từ

  1. tiện tay
  2. nhân tiện

Ví dụ

  1. 离开房间时请随手关门。

    Líkāi fángjiān shí qǐng suíshǒu guān mén.Khi rời khỏi phòng xin hãy tiện tay đóng cửa.

  2. 下车时请随身带好行李。

    Xià chē shí qǐng suíshēn dài hǎo xíngli.Khi xuống xe xin hãy mang theo hành lý bên mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 随身携带 suíshēn xiédàimang theo bên người
  • 随处可见 suíchù kějiàngặp ở khắp nơi
  • 随地吐痰 suídì tǔtánkhạc nhổ bừa bãi
  • 随大流 suí dàliúchạy theo số đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

跟随;顺从;任凭。

Ghi chú: Bộ phụ 阝 (tai trái), bên phải là chữ 有 và 辶, mang nghĩa đi theo, tùy duyên (như trong '入乡随俗').

Ngữ pháp liên quan 相关语法

随 + đại từ/danh từ + 便/意

Tùy theo ý muốn hoặc sở thích của ai đó.

随……而……

Thay đổi tương ứng theo sự thay đổi của đối tượng phía trước.

随着……,……

Giới từ “随着” đứng trước từ ngữ hoặc phân câu biểu thị sự vận động, biến đổi (như phát triển, nâng cao, thay đổi...), dùng để chỉ ra sự việc đó là điều kiện hoặc bối cảnh kéo theo một sự việc khác thay đổi tương ứng. Trong tiếng Việt thường dịch là "cùng với...", "theo...".

随着天气越来越冷,去公园跑步的人少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người ra công viên chạy bộ ít đi.

随着中文水平的提高,我能看懂的书越来越多。 – Trình độ tiếng Trung càng tốt, sách mình đọc hiểu được càng nhiều.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

随

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “随” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1