Chuyển đến nội dung
隐士隱士

yǐnshì

Hán Việt: ẨN SĨ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. ẩn sĩ
  2. người ở ẩn

Ví dụ

  1. 古代很多有才华的人选择做隐士。

    Gǔdài hěn duō yǒu cáihuá de rén xuǎnzé zuò yǐnshì.Thời cổ đại có rất nhiều người tài hoa chọn làm ẩn sĩ.

  2. 这位隐士独自生活在深山里。

    Zhè wèi yǐnshì dúzì shēnghuó zài shēnshān lǐ.Vị ẩn sĩ này sống một mình nơi rừng sâu núi thẳm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 终南隐士 zhōngnán yǐnshìẩn sĩ núi Chung Nam
  • 一代隐士 yídài yǐnshìmột thế hệ ẩn sĩ
  • 做隐士 zuò yǐnshìlàm người ở ẩn
  • 深山隐士 shēnshān yǐnshìẩn sĩ chốn thâm sơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

隐居不仕、避世修行的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

过着 + 隐士般的生活

Sống cuộc sống thanh tịnh, xa lánh trần tục như ẩn sĩ. VD: 他晚年过着隐士般的生活。– Những năm cuối đời ông ấy sống như một ẩn sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隐
士

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1