Chuyển đến nội dung
隐居隱居

yǐnjū

Hán Việt: ẨN CƯ

Động từ

1Động từ

  1. ở ẩn
  2. ẩn cư
  3. sống ẩn dật

Ví dụ

  1. 他退休后选择在乡下隐居。

    Tā tuìxiū hòu xuǎnzé zài xiāngxià yǐnjū.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy chọn về nông thôn ở ẩn.

  2. 这位画家在深山里隐居了二十年。

    Zhè wèi huàjiā zài shēnshān lǐ yǐnjū le èrshí nián.Họa sĩ này đã ẩn cư trong núi sâu hai mươi năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 隐居深山 yǐnjū shēnshānở ẩn trong núi sâu
  • 隐居生活 yǐnjū shēnghuócuộc sống ẩn dật
  • 避世隐居 bìshì yǐnjūlánh đời ở ẩn
  • 归隐居野 guīyǐn jūyěvề chốn đồng quê ẩn cư

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

避开尘世,隐居乡野或深山生活。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

隐居 + 在/于 + địa điểm

Ở ẩn tại một địa điểm nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隐
居

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1