1Tính từ
- lặn
- tiềm ẩn
- ẩn tính
Ví dụ
Zhè shì yí gè yǐnxìng yíchuán jīyīn.
Đây là một gen di truyền lặn.
Xǔduō xuésheng miànlín zhe yǐnxìng shīyè de fēngxiǎn.
Nhiều học sinh đang đối mặt với nguy cơ thất nghiệp tiềm ẩn.
Zhè zhǒng bìng chūqī biǎoxiàn wéi yǐnxìng gǎnrǎn, hěn nán cháchué.
Bệnh này thời kỳ đầu biểu hiện là nhiễm trùng thể ẩn, rất khó phát hiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物学上指不表现出来的性状;泛指潜伏在内部、不易显现的性质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
隐性 + Danh từ
Làm định ngữ biểu thị tính chất tiềm ẩn bên trong, không bộc lộ ra ngoài rõ rệt. VD: 隐性遗传 – Di truyền lặn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
