1Danh từ
- vách ngăn
- tấm ngăn
- ván ngăn
Ví dụ
Bàngōngshì de gōngwèi zhījiān zhuāng yǒu gébǎn.
Giữa các vị trí làm việc trong văn phòng có lắp vách ngăn.
Zhè ge shūjià de gébǎn kěyǐ zìyóu tiáojié gāodù.
Tấm ngăn của giá sách này có thể tự do điều chỉnh độ cao.
Tā yòng yí kuài mùzhì gébǎn bǎ fángjiān fēnchéng liǎng bùfen.
Anh ấy dùng một tấm vách ngăn gỗ chia căn phòng thành hai phần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用来分隔空间或物体的板子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 隔板 + 把……隔开
Dùng vách/tấm ngăn để chia tách không gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
