Chuyển đến nội dung
隔膜

gémó

Hán Việt: CÁCH MÔ

Danh từTính từ

HSK6Lượng từ: 层

1Danh từ

  1. sự ngăn cách
  2. xa cách
  3. bất đồng (về tình cảm, tư tưởng)

Ví dụ

  1. 两代人之间容易产生思想隔膜。

    Liǎng dài rén zhījiān róngyì chǎnshēng sīxiǎng gémó.Giữa hai thế hệ rất dễ nảy sinh sự xa cách về tư tưởng.

  2. 长时间不沟通,两人的感情有了隔膜。

    Cháng shíjiān bù gōutōng, liǎng rén de gǎnqíng yǒu le gémó.Lâu ngày không trò chuyện, tình cảm hai người đã có sự ngăn cách.

2Tính từ

  1. xa lạ
  2. không am hiểu
  3. không thạo

Ví dụ

  1. 我对现代数字技术感到很隔膜。

    Wǒ duì xiàndài shùzì jìshù gǎndào hěn gémó.Tôi cảm thấy rất xa lạ với công nghệ kỹ thuật số hiện đại.

  2. 他对金融领域的事情十分隔膜。

    Tā duì jīnróng lǐngyù de shìqing shífēn gémó.Anh ấy rất không am hiểu về các sự việc trong lĩnh vực tài chính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消除隔膜 xiāochú gémóxóa bỏ ngăn cách
  • 产生隔膜 chǎnshēng gémónảy sinh sự ngăn cách
  • 感情隔膜 gǎnqíng gémóngăn cách về tình cảm
  • 彼此隔膜 bǐcǐ gémóxa cách lẫn nhau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

情意不相通,彼此有芥蒂;也指对外行事物不熟悉、不理解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

消除/打破 + 隔膜

biểu thị việc xóa bỏ rào cản, khoảng cách ngăn cách giữa người với người. VD: 沟通能消除隔膜。– Giao tiếp có thể xóa bỏ ngăn cách.

对……隔膜

biểu thị không hiểu rõ, xa lạ với một lĩnh vực hoặc sự vật nào đó. VD: 他对古典文学很隔膜。– Anh ấy rất không am hiểu văn học cổ điển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

隔
膜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1