Chuyển đến nội dung
雀斑

quèbān

Hán Việt: TƯỚC BAN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 点、处

1Danh từ

  1. tàn nhang

Ví dụ

  1. 她的鼻梁上有几颗浅浅的雀斑。

    Tā de bíliáng shang yǒu jǐ kē qiǎnqiǎn de quèbān.Trên sống mũi cô ấy có vài đốm tàn nhang mờ mờ.

  2. 长时间晒太阳容易长雀斑。

    Cháng shíjiān shài tàiyáng róngyì zhǎng quèbān.Phơi nắng thời gian dài rất dễ mọc tàn nhang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长雀斑 zhǎng quèbānmọc tàn nhang
  • 淡化雀斑 dànhuà quèbānlàm mờ tàn nhang
  • 祛除雀斑 qūchú quèbānxóa tàn nhang
  • 满脸雀斑 mǎnliǎn quèbānmặt đầy tàn nhang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

皮肤上出现的黄褐色小斑点,多见于面部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 + 雀斑

Biểu thị da bắt đầu xuất hiện các đốm tàn nhang. VD: 脸上长雀斑。– Mặt mọc tàn nhang.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雀
斑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1