1Danh từ
- chim sẻ
- loài chim sẻ (nói chung chim nhỏ)
Ví dụ
Dōngtiān shùyè luò guāng le, jǐ zhī quèr zài zhītóu tiàoyuè.
Mùa đông lá cây rụng hết, vài chú chim nhỏ nhảy nhót trên cành.
Máquè shì Zhōngguó běifāng fēicháng chángjiàn de niǎolèi.
Chim sẻ là loài chim rất phổ biến ở miền bắc Trung Quốc.
Wūyán xià yǒu yì wō gāng chūshēng de xiǎo què.
Dưới mái hiên có một tổ chim sẻ non mới chào đời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特指麻雀,也泛指小鸟。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鸦雀无声
Thành ngữ chỉ sự im lặng như tờ, không một tiếng động. VD: 教室里鸦雀无声。– Trong lớp học im phăng phắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “雀” 5
- 雀斑quèbān TƯỚC BANtàn nhangHSK6
- 雀跃quèyuènhảy nhót vui mừng; nhảy cẫng lên vì sung sướngHSK6
- 金雀花jīnquèhuā KIM TƯỚC HOAhoa kim tước (một loại thực vật họ đậu, hoa màu vàng nhỏ xinh)
- 鸦雀无声yāquè-wúshēng NHA TƯỚC VÔ THANHim phăng phắc; không một tiếng độngHSK7–9
- 角嘴海雀jiǎozuǐhǎiquèhải âu mỏ sừng; chim mòng két mỏ sừng (loài hải âu Cerorhinca monocerata)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
