1Danh từ
- hùng hoàng (khoáng vật màu đỏ cam chứa asen sunfua, dùng làm thuốc trừ sâu, giải độc trong Đông y)
Ví dụ
Duānwǔjié yǒu hē xiónghuángjiǔ de chuántǒng xísú.
Tết Đoan Ngọ có phong tục truyền thống uống rượu hùng hoàng.
Xiónghuáng zài zhōngyī lǐ cháng yòngyú jiědú shāchóng.
Hùng hoàng trong Đông y thường được dùng để giải độc trừ sâu bọ.
Mínjiān rènwéi xiónghuáng kěyǐ qūgǎn shéchóng.
Dân gian cho rằng hùng hoàng có thể xua đuổi rắn rết sâu bọ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种矿物,成分是四硫化四砷,橙红色,可入药或做防腐剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 雄黄 + 驱虫/解毒
Dùng hùng hoàng để đuổi côn trùng hoặc giải độc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
