1Danh từ riêng
- Athena (nữ thần trí tuệ và chiến tranh trong thần thoại Hy Lạp)
Ví dụ
Yǎdiǎnnà shì Xīlà shénhuà zhōng de zhìhuì nǚshén.
Athena là nữ thần trí tuệ trong thần thoại Hy Lạp.
Yǎdiǎn Wèichéng lǐ yǒu yí zuò xiàn gěi Yǎdiǎnnà de shénmiào.
Trên thành Acropolis ở Athens có một ngôi đền thờ dâng lên nữ thần Athena.
Yǎdiǎnnà dàibiǎo zhe zhìhuì yǔ zhèngyì.
Athena đại diện cho trí tuệ và chính nghĩa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
希腊神话中的智慧与战争女神。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
雅典娜 + 象征/代表 + ……
Athena tượng trưng hoặc đại diện cho phẩm chất nào đó. VD: 雅典娜象征着智慧与胜利。– Athena tượng trưng cho trí tuệ và chiến thắng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
