1Động từ
- gây quỹ
- huy động vốn
- gom vốn
Ví dụ
Tāmen dǎsuàn tōngguò jízī lái jiànlì yì suǒ xīwàng xiǎoxué.
Họ dự định thông qua việc huy động vốn để xây một trường tiểu học Hy Vọng.
Fēifǎ jízī shì wéifǎ xíngwéi, qièwù cānyù.
Huy động vốn trái phép là hành vi phạm pháp, tuyệt đối không tham gia.
Cūnmín men jízī xiūjiàn le yì tiáo shuǐní lù.
Dân làng đã cùng gom vốn để mở một con đường bê tông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
筹集资金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 集资 + 来 + động từ
Thông qua việc huy động vốn để làm việc gì đó.
集资 + động từ + tân ngữ
Động từ mang hành động theo sau chỉ mục đích huy động vốn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
