Chuyển đến nội dung
雌狮雌獅

císhī

Hán Việt: THƯ SƯ

Danh từ

Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. sư tử cái

Ví dụ

  1. 雌狮通常负责群体的捕食任务。

    Císhī tōngcháng fùzé qúntǐ de bǔshí rènwu.Sư tử cái thường đảm nhiệm nhiệm vụ săn mồi cho đàn.

  2. 一只雌狮正温柔地舔着它的小狮子。

    Yì zhī císhī zhèng wēnróu de tiǎn zhe tā de xiǎoshīzi.Một con sư tử cái đang dịu dàng liếm láp đàn con của nó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群雌狮 yì qún císhīmột đàn sư tử cái
  • 成年雌狮 chéngnián císhīsư tử cái trưởng thành
  • 雌狮捕猎 císhī bǔlièsư tử cái săn mồi
  • 保护幼崽的雌狮 bǎohù yòuzǎi de císhīsư tử cái bảo vệ con non

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

母狮子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

雌狮 + 动词 (捕食/哺乳/保护)

dùng làm chủ ngữ biểu thị hành vi sinh học của sư tử cái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雌
狮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1