Chuyển đến nội dung
雕版

diāobǎn

Hán Việt: ĐIÊU BẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 块、张

1Danh từ

  1. bản khắc gỗ (dùng để in ấn thời xưa)
  2. bản in khắc

Ví dụ

  1. 雕版印刷是中国古代的重要发明。

    Diāobǎn yìnshuā shì Zhōngguó gǔdài de zhòngyào fāmíng.In bản khắc gỗ là một phát minh quan trọng của Trung Quốc cổ đại.

  2. 博物馆里收藏着明代的木雕版。

    Bówùguǎn lǐ shōucáng zhe Míngdài de mù diāobǎn.Trong viện bảo tàng có lưu giữ bản khắc gỗ thời nhà Minh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 雕版印刷 diāobǎn yìnshuāin bản khắc gỗ
  • 一块雕版 yí kuài diāobǎnmột bản khắc
  • 古代雕版 gǔdài diāobǎnbản khắc thời cổ
  • 制作雕版 zhìzuò diāobǎnchế tác bản khắc gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指上面刻有文字或图画供印刷用的木板或金属板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

雕版 + 动词/名词

Thường kết hợp trực tiếp với thuật ngữ in ấn tạo thành danh từ hoặc cụm danh từ. VD: 雕版印刷术。– Kỹ thuật in bản khắc gỗ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雕
版

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1