1Danh từ
- núi tuyết
Ví dụ
Yuǎnchù sǒnglìzhe liánmián de xuěshān.
Đằng xa sừng sững những dãy núi tuyết trùng điệp.
Pāndēng xuěshān xūyào zhuānyè de zhuāngbèi hé jīngyàn.
Leo núi tuyết đòi hỏi trang thiết bị chuyên nghiệp và kinh nghiệm.
Yángguāng sǎ zài xuěshān shàng, jǐngsè shífēn zhuàngguān.
Ánh nắng rọi lên ngọn núi tuyết, phong cảnh vô cùng hùng vĩ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
终年积雪或被积雪覆盖的山。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一座 + 雪山
Lượng từ phổ biến dùng cho '雪山' là '座'. VD: 一座壮丽的雪山 – Một ngọn núi tuyết tráng lệ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
