1Danh từ
- mộc nhĩ trắng
- nấm tuyết
- ngân nhĩ
Ví dụ
Māma jīngcháng bāo xuě'ěr tángshuǐ gěi wǒmen hē.
Mẹ thường nấu chè nấm tuyết cho chúng tôi ăn.
Xuě'ěr yǒu hěn hǎo de rùnfèi yǎngyán xiàoguǒ.
Mộc nhĩ trắng có tác dụng bổ phổi dưỡng nhan rất tốt.
Xiān bǎ gān xuě'ěr pàofā, zài qiē chéng xiǎo kuài.
Trước tiên ngâm nở mộc nhĩ trắng khô, sau đó cắt thành miếng nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
银耳的别称,一种食用菌,色白如雪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
雪耳 + 炖/煲 + tân ngữ
Dùng trong ngữ cảnh ẩm thực để chỉ việc hầm nấm tuyết cùng nguyên liệu khác. VD: 雪耳炖冰糖。– Nấm tuyết chưng đường phèn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
