Chuyển đến nội dung
雪貂

xuědiāo

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chồn tuyết
  2. chồn ferret tuyết

Ví dụ

  1. 雪貂的毛皮纯白而柔软。

    Xuědiāo de máopí chún bái ér róuruǎn.Bộ lông của chồn tuyết trắng tinh và mềm mượt.

  2. 很多人把温驯的雪貂当作宠物饲养。

    Hěn duō rén bǎ wēnxùn de xuědiāo dàngzuò chǒngwù sìyǎng.Nhiều người nuôi những chú chồn tuyết thuần tính làm thú cưng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 宠物雪貂 chǒngwù xuědiāochồn tuyết thú cưng
  • 养雪貂 yǎng xuědiāonuôi chồn tuyết
  • 雪貂皮 xuědiāopída chồn tuyết
  • 白雪貂 bái xuědiāochồn tuyết trắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

鼬科动物的一种,冬季毛色纯白,身体细长,动作灵活。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养 + (只) + 雪貂

nuôi chồn tuyết. VD: 我朋友家里养了一只雪貂。– Nhà bạn tôi có nuôi một con chồn tuyết.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雪
貂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1