Chuyển đến nội dung
雷管

léiguǎn

Hán Việt: LÔI QUẢN

Danh từ

Lượng từ: 枚、根、只

1Danh từ

  1. kíp nổ

Ví dụ

  1. 工人们小心翼翼地搬运雷管。

    Gōngrénmen xiǎoxīnyìyì de bānyùn léiguǎn.Các công nhân cẩn thận vận chuyển kíp nổ.

  2. 警方在现场搜出了一批未引爆的雷管。

    Jǐngfāng zài xiànchǎng sōuchū le yī pī wèi yǐnbào de léiguǎn.Cảnh sát đã thu giữ một lô kíp nổ chưa được kích hoạt tại hiện trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电雷管 diànléiguǎnkíp nổ điện
  • 引爆雷管 yǐnbào léiguǎnkích nổ kíp nổ
  • 一枚雷管 yī méi léiguǎnmột cái kíp nổ
  • 装配雷管 zhuāngpèi léiguǎnlắp kíp nổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装有起爆药、用来引爆炸药的管状起爆器材。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 雷管 + 引爆……

Dùng kíp nổ để kích nổ vật liệu nổ. VD: 工兵用雷管引爆炸弹。– Công binh dùng kíp nổ để kích nổ quả bom.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

雷
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1