1Danh từ
- hơi sương
- sương mù
- hơi nước bốc lên
Ví dụ
Qīngchén de shāngǔ lǐ mímàn zhe hòuhòu de wùqì.
Sáng sớm trong thung lũng bao phủ một làn sương mù dày đặc.
Yùshì lǐ mǎn shì rètēngtēng de wùqì.
Trong phòng tắm đầy ắp hơi nước nóng bốc lên.
Wēifēng chuī lái, húmiàn shang de wùqì mànmàn sàn qù le.
Gió nhẹ thổi qua, hơi sương trên mặt hồ từ từ tan biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雾,如雾般聚集的水汽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
雾气 + 渐渐/慢慢 + 散开/消散
sương mù/hơi sương từ từ tan đi. VD: 太阳出来后,雾气渐渐消散了。 – Sau khi mặt trời mọc, hơi sương dần tan biến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
