Chuyển đến nội dung
露头露頭

lòutóu

Hán Việt: LỘ ĐẦU

Động từDanh từ

HSK6

1Động từ

  1. lộ diện
  2. thò đầu ra
  3. hé lộ
  4. xuất hiện manh nha

Ví dụ

  1. 春天到了,草芽刚刚从泥土里露头。

    Chūntiān dào le, cǎoyá gānggāng cóng nítǔ lǐ lòutóu.Mùa xuân đến, mầm cỏ vừa mới nhú đầu khỏi mặt đất.

  2. 不良苗头一旦露头,就必须及时纠正。

    Bùliáng miáotóu yídàn lòutóu, jiù bìxū jíshí jiūzhèng.Dấu hiệu tiêu cực hễ hé lộ là phải kịp thời uốn nắn ngay.

2Danh từ

  1. mỏ lộ thiên
  2. vỉa quặng lộ ra (địa chất học: phần đất đá, khoáng sản lộ trên mặt đất)

Ví dụ

  1. 地质队员在山脚下发现了一处煤层露头。

    Dìzhì duìyuán zài shānjiǎo xià fāxiàn le yí chù méicéng lòutóu.Đội viên địa chất phát hiện một vỉa than lộ thiên dưới chân núi.

  2. 根据岩石露头可以推断地质结构。

    Gēnjù yánshí lòutóu kěyǐ tuīduàn dìzhì jiégòu.Dựa vào phần đá lộ ra có thể phán đoán cấu trúc địa chất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开始露头 kāishǐ lòutóubắt đầu hé lộ / nhú ra
  • 刚刚露头 gānggāng lòutóuvừa mới lộ diện
  • 岩石露头 yánshí lòutóuđá lộ thiên
  • 矿脉露头 kuàngmài lòutóuvỉa quặng lộ ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

显露出来;也指地下岩石或矿床露出地表的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从……露头

Từ đâu đó thò ra, nhú ra hoặc lộ mặt. VD: 太阳从地平线上露头了。 – Mặt trời đã ló rạng từ đường chân trời.

一 + 露头 + 就……

Biểu thị hễ vừa xuất hiện mầm mống là lập tức xử lý. VD: 错误苗头一露头就要纠正。 – Sai sót hễ manh nha là phải chấn chỉnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

露
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1