1Động từ
- chiếm đoạt
- ngang ngược chiếm giữ
Ví dụ
Tā bàzhàn le yuánběn shǔyú dàjiā de gōngyòng kōngjiān.
Anh ta đã chiếm đoạt không gian công cộng vốn thuộc về mọi người.
Jué bù yǔnxǔ shǎoshù rén bàzhàn gōnggòng zīyuán.
Tuyệt đối không cho phép số ít người chiếm đoạt tài nguyên công cộng.
Tā yí gè rén bàzhàn zhe diànshìjī, biérén dōu kàn bù liǎo.
Một mình anh ta chiếm trọn chiếc tivi, người khác chẳng xem được gì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
倚仗权势强行占有。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
霸占 + tân ngữ (tài sản/vị trí/tài nguyên)
Động từ mang tân ngữ chỉ vật bị chiếm đoạt một cách ngang ngược, vô lý. VD: 霸占土地 (ngang nhiên chiếm đất).
把 + tân ngữ + 霸占了
Dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh hành vi cưỡng chiếm đã hoàn thành. VD: 他把公司的公款霸占了。– Hắn ta chiếm đoạt công quỹ của công ty.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
