Chuyển đến nội dung
占据佔據

zhànjù

Hán Việt: CHIẾM CỨ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chiếm cứ
  2. chiếm giữ
  3. chiếm lấy

Ví dụ

  1. 这种产品占据了大部分市场。

    Zhè zhǒng chǎnpǐn zhànjùle dà bùfen shìchǎng.Sản phẩm này chiếm giữ phần lớn thị trường.

  2. 敌军占据了城东的高地。

    Díjūn zhànjù le chéng dōng de gāodì.Quân địch đã chiếm cứ vùng đất cao phía đông thành phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 占据主导地位 zhànjù zhǔdǎo dìwèichiếm vị trí chủ đạo
  • 占据优势 zhànjù yōushìchiếm ưu thế
  • 占据空间 zhànjù kōngjiānchiếm giữ không gian
  • 占据市场 zhànjù shìchǎngchiếm lĩnh thị trường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用强力取得并保持地域或位置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

占据 + 地位/优势/空间/市场

Biểu thị việc giành được và giữ vững vị thế, lợi thế hoặc không gian nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

占
据

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1