1Danh từ
- màu xanh lam hoặc xanh lục
- màu đen
Ví dụ
Tā chuānle yí jiàn qīngsè de wàitào.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh thanh.
Yǔ hòu de yuǎnshān chéngxiàn chū yípiàn qīngsè.
Dãy núi xa sau cơn mưa hiện lên một màu xanh ngắt.
Qīngsè shì Zhōngguó chuántǒng sècǎi zhī yī.
Màu thanh (xanh) là một trong những màu sắc truyền thống của Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
介于绿色和蓝色之间的颜色,有时也指黑色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
青色的 + Danh từ
Dùng làm định ngữ miêu tả màu sắc của sự vật. VD: 青色的砖瓦 (gạch ngói màu xanh xám).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “青色” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
