Chuyển đến nội dung
青草

qīngcǎo

Hán Việt: THANH THẢO

HSK4Lượng từ: 片、株、丛

1Danh từ

  1. cỏ xanh

Ví dụ

  1. 雨后散发着青草的芳香。

    Yǔ hòu sànfà zhe qīngcǎo de fāngxiāng.

    Sau cơn mưa tỏa ra mùi thơm ngát của cỏ xanh.

  2. 几只羊正在山坡上吃青草。

    Jǐ zhī yáng zhèngzài shānpō shang chī qīngcǎo.

    Mấy con cừu đang gặm cỏ xanh trên sườn núi.

  3. 春天来了,河边长满了绿绿的青草。

    Chūntiān lái le, hébiān zhǎngmǎn le lǜlǜ de qīngcǎo.

    Mùa xuân đến rồi, ven sông mọc đầy cỏ xanh rì.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 青草香 qīngcǎoxiānghương cỏ xanh
  • 吃青草 chī qīngcǎogặm cỏ xanh
  • 一片青草 yī piàn qīngcǎomột thảm cỏ xanh
  • 翠绿的青草 cuìlǜ de qīngcǎocỏ xanh mướt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

绿色的草。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长满 + (绿油油的) + 青草

mọc đầy cỏ xanh. VD: 草地上长满了青草。– Trên bãi đất mọc đầy cỏ xanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

青
草

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1