1Danh từ
- cỏ xanh
Ví dụ
Yǔ hòu sànfà zhe qīngcǎo de fāngxiāng.
Sau cơn mưa tỏa ra mùi thơm ngát của cỏ xanh.
Jǐ zhī yáng zhèngzài shānpō shang chī qīngcǎo.
Mấy con cừu đang gặm cỏ xanh trên sườn núi.
Chūntiān lái le, hébiān zhǎngmǎn le lǜlǜ de qīngcǎo.
Mùa xuân đến rồi, ven sông mọc đầy cỏ xanh rì.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
绿色的草。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长满 + (绿油油的) + 青草
mọc đầy cỏ xanh. VD: 草地上长满了青草。– Trên bãi đất mọc đầy cỏ xanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
