1Động từ
- chỉ trích
- trách móc
- khiển trách
Ví dụ
Zhè xiàng zhèngcè yì chūtái jiù zāodào le méitǐ de fēinàn.Chính sách này vừa ban hành đã vấp phải sự chỉ trích từ truyền thông.
Wúlùn biérén zěnme fēinàn, tā yīrán jiānchí zìjǐ de lǐxiǎng.Bất kể người khác chỉ trích ra sao, anh ấy vẫn kiên định với lý tưởng của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指摘和责难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭到 / 受到 + (sb的) + 非难
Bị ai đó chỉ trích, chê trách. VD: 他的决定受到了公众的非难。– Quyết định của ông ấy đã chịu sự chỉ trích của công chúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
