1Động từ
- không phải
Ví dụ
2Tính từ
- sai
- trái
Ví dụ
3Phó từ
- nhất định (thường đi với 不可)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不是;不对;表示坚决要这样做。
Ghi chú: Hình hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, mang nghĩa trái ngược, phi thường.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
非……不可 / 不行
Biểu thị sự kiên quyết hoặc bắt buộc: nhất định phải làm gì.
非 + A + 即 + B
Không phải A thì là B (quan hệ lựa chọn loại trừ).
Câu phi chủ vị (非主谓句)
Là câu do một từ hoặc một cụm từ tạo thành, không phân chia thành phần chủ ngữ và vị ngữ rõ ràng, thường dùng trong giao tiếp hằng ngày để thông báo thời tiết, trạng thái bắt đầu hoặc dùng trong các câu chào hỏi, cảm thán.
Bài học: HSK1 · 天冷了,多喝热水 – Trời lạnh rồi, uống nhiều nước ấm nhé
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
作为 + Danh từ / Cụm danh từ, ...
Giới từ “作为” dùng để chỉ rõ thân phận, tư cách của một người hoặc tính chất, đặc điểm của một sự vật. “作为” không thể đứng độc lập làm thành phần câu mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc ngữ danh từ phía sau tạo thành cụm giới từ chỉ thân phận/vai trò, tương đương với “với tư cách là...”, “với vai trò là...”, “là...” trong tiếng Việt.
作为铁路工作人员,节日里他也得上班。 – Là nhân viên ngành đường sắt, ngày lễ anh ấy cũng phải đi làm.
作为老师,她非常关心每一个学生。 – Là giáo viên, cô ấy rất quan tâm đến từng học sinh.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “非” 18
- 非常fēicháng PHI THƯỜNGrất; vô cùng; vô cùng, rấtHSK1
- 非洲Fēizhōu PHI CHÂUchâu PhiHSK5
- 除非chúfēi TRỪ PHItrừ phi; chỉ khi (biểu thị điều kiện duy nhất); trừ phi, trừ khiHSK6
- 非难fēinànchỉ trích; trách móc; khiển tráchHSK6
- 并非bìngfēi TỊNH PHIkhông phải; tuyệt nhiên không phải; không hẳn làHSK7–9
- 非但fēidàn PHI ĐÃNkhông những; không chỉ; chẳng nhữngHSK7–9
- 非得fēiděi PHI ĐẮCnhất định phải; khăng khăngHSK7–9
- 非法fēifǎ PHI PHÁPphi pháp; bất hợp phápHSK7–9
- 非凡fēifán PHI PHÀMphi phàm; xuất chúng; khác thườngHSK7–9
- 莫非mòfēi MẠC PHIchẳng lẽ; không lẽ; hay làHSK7–9
- 是非shìfēi THỊ PHIđúng sai; phải trái; chuyện thị phiHSK7–9
- 无非wúfēi VÔ PHIchẳng qua là; chỉ là; không ngoàiHSK7–9
- 非导体fēidǎotǐ PHI ĐẠO THỂchất không dẫn điện; chất cách điện; vật không dẫn nhiệtHSK6
- 非金属fēijīnshǔ PHI KIM THUỘCphi kim; chất phi kimHSK6
- 南非语nánfēiyǔ NAM PHI NGỮtiếng Afrikaans; tiếng Nam PhiHSK6
- 非洲人fēizhōurén PHI CHÂU NHÂNngười châu Phi
- 非butfēidàn PHI ĐÃNkhông những; chẳng nhữngHSK6
- 面目全非miànmù-quánfēi DIỆN MỤC TOÀN PHIthay đổi hoàn toàn; biến dạng hoàn toàn; không còn nhận raHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
