1Động từ
- dạy học trực tiếp
- dạy trực tiếp, lên lớp giảng dạy trực diện
Ví dụ
Suīrán píngshí zìxué, dàn lǎoshī de miànshòu zhǐdǎo yīrán fēicháng guānjiàn.
Tuy ngày thường tự học nhưng sự hướng dẫn trực tiếp của thầy cô vẫn hết sức mấu chốt.
Hánshòu xuéyuán měinián shǔjià dōu yào jízhōng jìnxíng yí cì miànshòu.
Học viên từ xa mỗi năm vào kỳ nghỉ hè đều phải tập trung học trực tiếp một lần.
Lǎo zhuānjiā qīnzì gěi niánqīng yīshēng miànshòu línchuáng jīngyàn.
Chuyên gia lão thành đã đích thân trực tiếp truyền đạt kinh nghiệm lâm sàng cho các bác sĩ trẻ.
Jǐnguǎn wǎngkè hěn fāngbiàn, dàn xǔduō rén yīrán gèng xǐhuan miànduìmiàn de miànshòu.
Dù học trực tuyến rất tiện lợi nhưng nhiều người vẫn thích được giảng viên dạy trực tiếp hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
当面讲授或传授。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + 对象 + 面授……
trực tiếp truyền đạt hoặc chỉ bảo điều gì cho ai. VD: 教授给研究生面授专业要领。– Giáo sư trực tiếp truyền thụ các yếu điểm chuyên môn cho nghiên cứu sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
