Chuyển đến nội dung
面授

miànshòu

Hán Việt: DIỆN THỤ

HSK6

1Động từ

  1. dạy học trực tiếp
  2. dạy trực tiếp, lên lớp giảng dạy trực diện

Ví dụ

  1. 虽然平时自学,但老师的面授指导依然非常关键。

    Suīrán píngshí zìxué, dàn lǎoshī de miànshòu zhǐdǎo yīrán fēicháng guānjiàn.

    Tuy ngày thường tự học nhưng sự hướng dẫn trực tiếp của thầy cô vẫn hết sức mấu chốt.

  2. 函授学员每年暑假都要集中进行一次面授。

    Hánshòu xuéyuán měinián shǔjià dōu yào jízhōng jìnxíng yí cì miànshòu.

    Học viên từ xa mỗi năm vào kỳ nghỉ hè đều phải tập trung học trực tiếp một lần.

  3. 老专家亲自给年轻医生面授临床经验。

    Lǎo zhuānjiā qīnzì gěi niánqīng yīshēng miànshòu línchuáng jīngyàn.

    Chuyên gia lão thành đã đích thân trực tiếp truyền đạt kinh nghiệm lâm sàng cho các bác sĩ trẻ.

  4. 尽管网课很方便,但许多人依然更喜欢面对面的面授。

    Jǐnguǎn wǎngkè hěn fāngbiàn, dàn xǔduō rén yīrán gèng xǐhuan miànduìmiàn de miànshòu.

    Dù học trực tuyến rất tiện lợi nhưng nhiều người vẫn thích được giảng viên dạy trực tiếp hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 面授课程 miànshòu kèchéngkhóa học trực tiếp
  • 面授辅导 miànshòu fǔdǎohướng dẫn trực tiếp
  • 集中面授 jízhōng miànshòutập trung học trực tiếp
  • 面授机宜 miànshòu jīyítrực tiếp dặn dò cách ứng biến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

当面讲授或传授。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + 对象 + 面授……

trực tiếp truyền đạt hoặc chỉ bảo điều gì cho ai. VD: 教授给研究生面授专业要领。– Giáo sư trực tiếp truyền thụ các yếu điểm chuyên môn cho nghiên cứu sinh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

面
授

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1