1Động từ
- dạy
- truyền thụ
- trao
- tặng
- ban cho
Ví dụ
Lǎoshī bùjǐn chuánshòu zhīshi, hái jiāo wǒmen zuòrén de dàolǐ.Thầy giáo không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn dạy chúng tôi đạo lý làm người.
Tā jīngcháng shòuyāo dào gè dàxué jiǎngshòu Zhōngguó gǔdiǎn wénxué.Ông thường xuyên được mời đến các trường đại học giảng dạy văn học cổ điển Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
给、给予;传授、教导。
Ghi chú: Bên trái là bộ 手 (扌 tay), bên phải là chữ 受 (nhận): tay trao cho người khác, giảng dạy truyền thụ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
授予 + người nhận + giải thưởng/danh hiệu
Trao tặng hoặc phong tặng ai phần thưởng hay danh hiệu cao quý. VD: 授予他一等功 – Trao tặng anh ấy huân chương hạng nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “授” 10
- 教授jiàoshòu GIÁO THỌgiáo sư; giảng dạy; truyền thụHSK4
- 传授chuánshòu TRUYỀN THỤtruyền thụ; dạy dỗ; truyền đạt (kiến thức, kĩ nghệ)HSK6
- 授乳shòurǔ THỤ NHŨcho con bú; tiết sữa nuôi conHSK6
- 函授hánshòu HÀM THỤđào tạo từ xa, học từ xa (qua thư tín/tài liệu); đào tạo hàm thụ, học từ xa qua thư tínHSK6
- 面授miànshòu DIỆN THỤdạy học trực tiếp; dạy trực tiếp, lên lớp giảng dạy trực diệnHSK6
- 授权shòuquán THỤ QUYỀNủy quyền; cho phép; trao quyềnHSK7–9
- 授予shòuyǔ THỌ DƯtrao; trao tặng; ban choHSK7–9
- 副教授fùjiàoshòu PHÓ GIÁO THỌphó giáo sưHSK5
- 人工授精réngōngshòujīng NHÂN CÔNG THỤ TINHthụ tinh nhân tạo
- 指导教授zhǐdǎojiàoshòugiáo sư hướng dẫn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
