Chuyển đến nội dung
面板

miànbǎn

Hán Việt: DIỆN BẢN

Lượng từ: 块、张

1Danh từ

  1. thớt nhào bột
  2. tấm ván cán bột
  3. bảng điều khiển
  4. mặt hiển thị
  5. mặt thiết bị

Ví dụ

  1. 妈妈在面板上熟练地擀饺子皮。

    Māma zài miànbǎn shang shúliàn de gǎn jiǎozipí.

    Mẹ thoăn thoắt cán vỏ bánh chẻo trên thớt nhào bột.

  2. 做面条前先要把面板擦干净。

    Zuò miàntiáo qián xiān yào bǎ miànbǎn cā gānjìng.

    Trước khi làm mì sợi phải lau sạch tấm thớt cán bột trước.

  3. 这张木质面板已经用了十几年了。

    Zhè zhāng mùzhì miànbǎn yǐjīng yòng le shí jǐ nián le.

    Tấm ván nhào bột bằng gỗ này đã được dùng mười mấy năm rồi.

  4. 请按下控制面板上的红色启动按钮。

    Qǐng àn xià kòngzhì miànbǎn shang de hóngsè qǐdòng ànniǔ.

    Xin hãy ấn nút khởi động màu đỏ trên bảng điều khiển.

  5. 这台洗衣机的操作面板设计得很简洁。

    Zhè tái xǐyījī de cāozuò miànbǎn shèjì de hěn jiǎnjié.

    Bảng điều khiển của máy giặt này được thiết kế rất gọn gàng, tinh giản.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 操作面板 cāozuò miànbǎnbảng thao tác, bảng điều khiển
  • 控制面板 kòngzhì miànbǎnbảng điều khiển
  • 液晶面板 yèjīng miànbǎntấm màn hình LCD
  • 揉面板 róumiànbǎnván nhào bột

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做面食时揉面、擀面用的木板;也指仪器仪表的外表面板、控制板。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 面板 + 上 + động từ (操作/擀/按)

Chỉ vị trí thực hiện thao tác cơ học hoặc chế biến bột trên bảng/mặt phẳng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

面
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1