1Danh từ
- thớt nhào bột
- tấm ván cán bột
- bảng điều khiển
- mặt hiển thị
- mặt thiết bị
Ví dụ
Māma zài miànbǎn shang shúliàn de gǎn jiǎozipí.
Mẹ thoăn thoắt cán vỏ bánh chẻo trên thớt nhào bột.
Zuò miàntiáo qián xiān yào bǎ miànbǎn cā gānjìng.
Trước khi làm mì sợi phải lau sạch tấm thớt cán bột trước.
Zhè zhāng mùzhì miànbǎn yǐjīng yòng le shí jǐ nián le.
Tấm ván nhào bột bằng gỗ này đã được dùng mười mấy năm rồi.
Qǐng àn xià kòngzhì miànbǎn shang de hóngsè qǐdòng ànniǔ.
Xin hãy ấn nút khởi động màu đỏ trên bảng điều khiển.
Zhè tái xǐyījī de cāozuò miànbǎn shèjì de hěn jiǎnjié.
Bảng điều khiển của máy giặt này được thiết kế rất gọn gàng, tinh giản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做面食时揉面、擀面用的木板;也指仪器仪表的外表面板、控制板。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 面板 + 上 + động từ (操作/擀/按)
Chỉ vị trí thực hiện thao tác cơ học hoặc chế biến bột trên bảng/mặt phẳng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
