1Động từ
- loại trừ
- xóa bỏ
- bãi bỏ (hủ tục, thói quen xấu, tàn tích)
- cách chức
- đuổi (khỏi chức vụ, tổ chức)
Ví dụ
Wèile tuīdòng shèhuì jìnbù, wǒmen bìxū jiānjué géchú chéngguī lòuxí.Để thúc đẩy xã hội tiến bộ, chúng ta phải kiên quyết xóa bỏ những hủ tục lạc hậu.
Gōngsī tōngguò shēnhuà gǎigé, géchú le guǎnlǐ tǐzhì shang de zhǒngzhǒng bìduān.Công ty thông qua việc cải cách sâu rộng đã loại trừ được nhiều tệ nạn trong thể chế quản lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变并废除(旧的规章、陋习等);撤销职务或开除。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
革除 + 陋习 / 弊端
Kết hợp với danh từ chỉ thói quen xấu, khuyết điểm hoặc tệ nạn để biểu thị việc kiên quyết trừ bỏ.
被 + 革除 + 公职 / 职务
Dùng ở thể bị động biểu thị việc bị tước đoạt, bãi miễn chức vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
