1Danh từ
- giày tất
- giày và vớ
Ví dụ
Xiàyǔ tiān tā de xiéwà quán shī tòu le.
Trời mưa khiến giày tất của anh ấy ướt sũng.
Jìnmén qián qǐng tuō xià xiéwà.
Xin vui lòng cởi bỏ giày tất trước khi bước vào phòng.
Chūmén lǚxíng shí yào duō dài jǐ tào huànxǐ de xiéwà.
Khi đi du lịch nên mang theo vài đôi giày tất để thay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
鞋子和袜子的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脱下/穿上 + 鞋袜
Cởi hoặc đi giày tất. VD: 小朋友自己脱下了鞋袜。– Em bé tự mình cởi giày tất ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
